Place
The 50 most-read Vietnamese artists, by Wikipedia readership in October 2026. Movement compares against September 2026.
Artists
Readers October
New entries
106 artists are ranked in Vietnam. The biggest move was Minh Hằng, up 40 places.
| # | Artist | Readers | 30d |
|---|---|---|---|
01 | Amanda Leardisco, jazz | 14,290 | 0 |
02 | Tóc Tiênv-pop | 6,378 | 0 |
03 | Hương Giangpop | 2,579 | +2 |
04 | Hoàng Thùy Linhv-pop | 2,388 | -1 |
05 | Riccardo Cocciantepop, chanson française | 2,008 | -1 |
06 | Sơn Tùng M-TPpop, v-pop | 1,651 | 0 |
07 | WanBi Tuấn Anhpop | 1,457 | +19 |
08 | Chantal Goyapop | 1,333 | 0 |
09 | Trịnh Công Sơnballad | 1,203 | +1 |
10 | Đặng Thái Sơnclassical | 1,169 | -3 |
11 | MINv-pop | 973 | +5 |
12 | Phi Nhungnhạc vàng, vietnamese bolero | 930 | 0 |
13 | Đức Phúcdance-pop, ballad | 866 | +2 |
14 | Phương Mỹ Chiv-pop | 836 | 0 |
15 | Mỹ Tâmsinger-songwriter, v-pop | 756 | -2 |
16 | Minh Tuyếtballad, pop | 628 | +11 |
17 | Don Hồballad, pop | 596 | +23 |
18 | Chế Linhnhạc vàng, pop | 580 | +6 |
19 | Phạm Duyfolk, nhạc tiền chiến | 560 | +1 |
20 | Quang Lênhạc vàng, vietnamese bolero | 548 | -1 |
21 | Đàm Vĩnh Hưngnhạc vàng, ballad | 522 | +1 |
22 | Jack (J97)pop | 508 | -11 |
23 | Ngọc Lanballad, pop | 503 | +5 |
24 | Lệ Quyênballad, pop | 496 | -4 |
25 | Minh Hằngpop | 491 | +40 |
26 | Pháohip hop | 476 | -17 |
27 | AMEEv-pop | 469 | -9 |
28 | Hòa Minzyv-pop | 465 | +1 |
29 | Bích Phươngv-pop | 457 | +17 |
30 | Thanh Hàballad, pop | 450 | +9 |
31 | SGO48pop, v-pop | 444 | +7 |
32 | Hồ Ngọc Hàv-pop | 443 | -15 |
33 | Nguyễn Thùy Trangpop | 442 | -3 |
34 | Suboihip hop, pop rap | 432 | -9 |
34 | Mỹ Linhcontemporary r&b, v-pop | 432 | -11 |
36 | Ý Lannhạc vàng | 421 | -3 |
37 | Erikpop | 417 | -5 |
38 | Vũ Cát Tườngpop, r&b | 399 | -4 |
39 | Duy Khánhnhạc vàng, pop | 396 | +21 |
40 | Cuong Vucontemporary jazz, jazz | 387 | -9 |
41 | Hồng Nhungnew age, pop | 369 | -4 |
42 | Thanh Lannhạc vàng | 363 | +6 |
43 | Tuấn Ngọcnhạc vàng | 357 | -8 |
44 | 尹光cantopop | 340 | -8 |
45 | Đông Nhiv-pop | 336 | -1 |
46 | Trần Thu Hàart pop, ballad | 312 | +5 |
47 | Phương Thanhballad, pop | 301 | +7 |
48 | Lương Bích Hữuv-pop | 292 | +2 |
48 | Hương Lannhạc vàng, pop | 292 | +21 |
50 | Lam Trườngballad, pop | 288 | -9 |
54 | Ngọc Sơnpop, singer-songwriter | 276 | +34 |
56 | Văn Mai Hươngv-pop | 274 | +16 |
95 | Hoàng Việtnhạc đỏ | 53 | +8 |
52 | Cẩm Lyfolk pop, pop | 282 | +6 |
61 | Bức Tườngrock | 241 | +6 |
How this is ranked. Artists are matched from the MusicBrainz database by genre and by the area they are based in. An artist appears in a genre when at least 15% of their genre votes are for it. Position is set by readership of their English Wikipedia article in October 2026; movement compares that against September 2026. Readership measures public attention, not streams or sales.